cài
Món ăn, rau
Hán việt: thái
一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
盘, 道
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hái () rau xanh () ngoài vườn mang về nấu ăn, thực vật thu hoạch làm thức ăn là rau , món ăn.

Thành phần cấu tạo

cài
Món ăn, rau
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:rau, rau xanh (thực vật ăn được).
Ví dụ (7)
wèileshēntǐjiànkāngyàoduōchīdiǎnérqīngcài
Để tốt cho sức khỏe, bạn cần ăn nhiều rau xanh một chút.
nǎinaiyídàzǎojiùcàishìchǎngmǎicàiliǎo
Bà nội sáng sớm tinh mơ đã đi chợ mua rau rồi.
zhèxiēcàikànqǐláifēichángxīnxiān
Chỗ rau này trông vô cùng tươi ngon.
àichīròuxǐhuanchīcài
Tôi không thích ăn thịt, tôi thích ăn rau.
zàizìjiādehuāyuánzhǒngliǎohěnduōcài
Anh ấy trồng rất nhiều rau trong vườn nhà mình.
2
Danh từ
Nghĩa:món ăn, thức ăn (đã chế biến).
Ví dụ (8)
zhèdàocàidewèidàohǎojíle
Hương vị của món ăn này ngon tuyệt vời.
huìzuòzhōngguócàima
Bạn có biết nấu món Trung Quốc không?
fúwùyuánwǒmenyàodiǎncài
Phục vụ, chúng tôi muốn gọi món.
jīntiānwǎnshàngzuòliǎosāncài
Tối nay tôi đã nấu ba món ăn.
xiǎngchángchángzhèlǐdetèsècài
Tôi muốn nếm thử món đặc sản (món đặc sắc) ở đây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI