Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 番茄
HSK1
番茄
fānqié
Quả cà chua
Hán việt:
ba
Lượng từ:
罐
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 番茄
番
【fān】
lượt, phen, lần; ngoại quốc trong nghĩa cổ
茄
【qié】
quả cà (cà tím 茄子, cà chua 番茄)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 番茄
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Quả cà chua
Ví dụ (3)
fān
番
qié
茄
kě
yǐ
可
以
zuò
做
tāng
汤
。
Cà chua có thể nấu canh.
zhè
这
jǐ
几
ge
个
fān
番
qié
茄
hěn
很
hóng
红
。
Mấy
quả cà chua
này rất đỏ.
tā
她
bǎ
把
fān
番
qié
茄
qiē
切
chéng
成
xiǎo
小
kuài
块
。
Cô ấy cắt cà chua thành miếng nhỏ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây