Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
吃
番茄
炒蛋。
I like to eat scrambled eggs with tomatoes.
Tôi thích ăn trứng chiên cà chua.
番茄
含有
丰富
的
维生素
C。
Tomatoes are rich in Vitamin C.
Cà chua chứa nhiều vitamin C.
你
可以
把
番茄
加入
沙拉
中。
You can add tomatoes to the salad.
Bạn có thể thêm cà chua vào salad.
Bình luận