Chi tiết từ vựng

番茄 【fānqié】

heart
(Phân tích từ 番茄)
Nghĩa từ: Quả cà chua
Hán việt: ba
Lượng từ: 罐
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
fānqié
番茄
chǎodàn
炒蛋。
I like to eat scrambled eggs with tomatoes.
Tôi thích ăn trứng chiên cà chua.
fānqié
番茄
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
wéishēngsù
维生素
C
C。
Tomatoes are rich in Vitamin C.
Cà chua chứa nhiều vitamin C.
kěyǐ
可以
fānqié
番茄
jiārù
加入
shālā
沙拉
zhōng
中。
You can add tomatoes to the salad.
Bạn có thể thêm cà chua vào salad.
Bình luận