fān
lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Hán việt: ba
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Ví dụ (8)
jīng guòfān zhōng chéng gōngle
Trải qua một phen (hồi) nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
tīngledefānhuàshēnshòugǎn dòng
Nghe xong những lời (một tràng) của anh ấy, tôi vô cùng cảm động.
zhèdefēng jǐngbiéyǒufānfēng wèi
Phong cảnh nơi đây có một hương vị (phong vị) rất riêng biệt.
zhè shìdefānhǎoqǐngshōuxià
Đây là một tấm lòng tốt của tôi, xin bạn hãy nhận lấy.
menyàoduìzhè wèn jìn xíngfāndiào chá
Chúng ta phải tiến hành điều tra một lượt về vấn đề này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây