番
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
罐
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Lượng từ
Nghĩa:lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Ví dụ (8)
经过一番努力,他终于成功了。
Trải qua một phen (hồi) nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
听了他的一番话,我深受感动。
Nghe xong những lời (một tràng) của anh ấy, tôi vô cùng cảm động.
这里的风景别有一番风味。
Phong cảnh nơi đây có một hương vị (phong vị) rất riêng biệt.
这可是我的一番好意,请你收下。
Đây là một tấm lòng tốt của tôi, xin bạn hãy nhận lấy.
我们要对这个问题进行一番调查。
Chúng ta phải tiến hành điều tra một lượt về vấn đề này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây