Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
萝卜 【luóbo】
(Phân tích từ 萝卜)
Nghĩa từ:
Củ cải
Hán việt:
la bặc
Lượng từ: 条
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
tāmen
他们
yòng
用
húluóbo
胡
萝卜
zuò
做
bízi
鼻子
gěi
给
duīxuěrén
堆雪人。
They use a carrot for the snowman's nose.
Họ dùng cà rốt làm mũi cho người tuyết.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập