Chi tiết từ vựng

萝卜 【luóbo】

heart
(Phân tích từ 萝卜)
Nghĩa từ: Củ cải
Hán việt: la bặc
Lượng từ: 条
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
yòng
húluóbo
萝卜
zuò
bízi
鼻子
gěi
duīxuěrén
堆雪人。
They use a carrot for the snowman's nose.
Họ dùng cà rốt làm mũi cho người tuyết.
Bình luận