Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 荔枝
HSK1
荔枝
lìzhī
Vải
Hán việt:
chi
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 荔枝
枝
【zhī】
Cành, nhánh
荔
【lì】
Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 荔枝
Luyện tập
Từ ghép (2)
番荔枝
fānlìzhī
Mãng cầu, quả na
荔枝果
lì zhī guǒ
quả vải, trái vải
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Vải
Ví dụ (3)
xià
夏
tiān
天
kě
yǐ
可
以
mǎi
买
dào
到
xīn
xiān
新
鲜
lì
荔
zhī
枝
。
Mùa hè có thể mua được
vải
tươi.
lì
荔
zhī
枝
de
的
guǒ
果
ròu
肉
hěn
很
tián
甜
。
Phần thịt quả
vải
rất ngọt.
tā
她
bāo
剥
le
了
yì
一
kē
颗
lì
荔
zhī
枝
。
Cô ấy bóc một quả
vải
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây