枝
Gợi nhớ
Cây (木) chia nhánh (支) tỏa ra, phần nhỏ mọc từ thân, cành 枝.
Thành phần cấu tạo
枝
Cành, nhánh
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ
枝
Dùng cho cành hoa, cành cây có lá hoặc hoa (nhấn mạnh cành tự nhiên).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枝 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两枝玫瑰花
hai cành hoa hồng
三枝花
ba cành hoa
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cành, nhánh, cành cây.
Ví dụ (8)
几只小鸟停在树枝上唱歌。
Mấy chú chim nhỏ đậu trên cành cây hót vang.
大风吹断了一根枯枝。
Gió lớn thổi gãy một cành cây khô.
春天到了,柳树抽出了新枝。
Mùa xuân đến, cây liễu đã đâm chồi nảy lộc (mọc cành mới).
这棵树的枝叶非常茂盛。
Cành lá của cái cây này vô cùng xum xuê.
我们要修剪一下多余的枝条。
Chúng ta phải cắt tỉa bớt những cành thừa đi.
2
lượng từ
Nghĩa:cây, bông, đóa (lượng từ dùng cho vật dạng que dài như bút, súng, hoặc hoa có cành).
Ví dụ (8)
请借给我一枝笔。
Làm ơn cho tôi mượn một cây bút.
他送给她一枝红玫瑰。
Anh ấy tặng cô ấy một bông hồng đỏ.
这枝钢笔是我父亲留给我的。
Cây bút máy này là cha tôi để lại cho tôi.
猎人手里拿着一枝猎枪。
Người thợ săn cầm trong tay một cây súng săn.
瓶子里插着几枝百合花。
Trong bình cắm mấy cành hoa bách hợp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây