zhī
cành, nhánh, cành cây.
Hán việt: chi
一丨ノ丶一丨フ丶
8
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () chia nhánh () tỏa ra, phần nhỏ mọc từ thân, cành .

Thành phần cấu tạo

zhī
Cành, nhánh
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ

zhī

Dùng cho cành hoa, cành cây có lá hoặc hoa (nhấn mạnh cành tự nhiên).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枝 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两枝玫瑰花
hai cành hoa hồng
三枝花
ba cành hoa

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cành, nhánh, cành cây.
Ví dụ (8)
zhīxiǎoniǎotíngzàishùzhīshàngchàng
Mấy chú chim nhỏ đậu trên cành cây hót vang.
fēngchuīduànlegēnzhī
Gió lớn thổi gãy một cành cây khô.
chūntiāndàoleliǔshùchōuchūlexīnzhī
Mùa xuân đến, cây liễu đã đâm chồi nảy lộc (mọc cành mới).
zhèshùdezhīfēi chángmào shèng
Cành lá của cái cây này vô cùng xum xuê.
menyàoxiūjiǎn xiàduō dezhītiáo
Chúng ta phải cắt tỉa bớt những cành thừa đi.
2
lượng từ
Nghĩa:cây, bông, đóa (lượng từ dùng cho vật dạng que dài như bút, súng, hoặc hoa có cành).
Ví dụ (8)
qǐngjiègěizhī
Làm ơn cho tôi mượn một cây bút.
sònggěizhīhóngméigui
Anh ấy tặng cô ấy một bông hồng đỏ.
zhèzhīgāngshì qīnliúgěide
Cây bút máy này là cha tôi để lại cho tôi.
lièrénshǒuzhezhīlièqiāng
Người thợ săn cầm trong tay một cây súng săn.
píng zichāzhezhībǎihuā
Trong bình cắm mấy cành hoa bách hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây