Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Giáo trình hán ngữ
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 椰子
椰子
yēzǐ
Dừa
Hán việt:
tí
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Thêm vào sổ tay
Phân tích từ 椰子
子
【zǐ】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 椰子
Luyện tập
Ví dụ
1
zhègè
这
个
yēzi
椰子
hěn
很
tián
甜
。
Quả dừa này rất ngọt.
2
wǒ
我
xǐhuān
喜
欢
hē
喝
yēzishuǐ
椰
子
水
。
Tôi thích uống nước dừa.
3
yēziyóu
椰
子
油
duì
对
pífū
皮
肤
hěn
很
hǎo
好
。
Dầu dừa rất tốt cho da.
Từ đã xem