金橘
jīnjú
Quất (hay còn gọi là quả tắc)
Hán việt: kim
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quất (hay còn gọi là quả tắc)
Ví dụ (3)
jīn pàoshuǐ
Quất có thể pha nước uống.
zhèshùshangyǒuhěnduōjīn
Trên cây này có nhiều quả quất.
jīndewèi dàosuānsuāntiántián
Quất có vị chua chua ngọt ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây