Chi tiết từ vựng

金橘 【jīn jú】

heart
(Phân tích từ 金橘)
Nghĩa từ: Quất (hay còn gọi là quả tắc)
Hán việt: kim
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
jīnjú
金橘
guǒzhī
果汁
fēicháng
非常
tián
甜。
This kumquat juice is very sweet.
Nước ép quả kim quất này rất ngọt.
jīnjú
金橘
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
wéishēngsù
维生素
C
C。
Kumquats are rich in Vitamin C.
Kim quất chứa nhiều vitamin C.
chūntiān
春天
shì
jīnjú
金橘
chéngshú
成熟
de
jìjié
季节。
Spring is the season when kumquats ripen.
Mùa xuân là mùa kim quất chín.
Bình luận