Chi tiết từ vựng

【jīn】

heart
Nghĩa từ: Kim loại nói chung, vàng
Hán việt: kim
Lượng từ: 锭, 块
Hình ảnh:
金
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

báijīn

Bạch kim

zūjīn

Tiền thuê

jīnyú

Cá vàng

jīnzhēngū

针菇

Nấm kim châm

jīnqiāngyú

枪鱼

Cá ngừ

zhòngjīnshǔ

Nhạc rock mạnh

xiànjīn

Tiền mặt

jījīn

Quỹ

jiǎngjīn

Tiền thưởng

jiǎngxuéjīn

奖学

Học bổng

yùjīnxiāng

Hoa tu-lip

jīnqián

Tiền bạc

Ví dụ:

shēntǐjiànkāng
身体健康
jīnqián
gèng
zhòngyào
重要。
Health is more important than money.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
shíjiān
时间
jiùshì
就是
jīnqián
钱。
Time is money.
Thời gian là vàng.
zhège
这个
fángzi
房子
měi
yuèzūjīn
月租
shì
duōshǎo
多少?
How much is the monthly rent for this house?
Căn nhà này thuê mỗi tháng bao nhiêu tiền?
zūfáng
租房
xūyào
需要
zhīfù
支付
yājīn
Renting a house requires a deposit.
Thuê nhà cần phải đặt cọc.
de
zūjīn
bāokuò
包括
shuǐdiànfèi
水电费
ma
吗?
Does your rent include water and electricity fees?
Tiền thuê của bạn đã bao gồm tiền nước và điện chưa?
měipíngmǐ
每平米
de
zūjīn
shì
50
50
yuán
元。
The rental price per square meter is 50 yuan.
Giá thuê mỗi mét vuông là 50 nhân dân tệ.
zhè
búshì
不是
zhēnjīn
This is not real gold.
Đây không phải là vàng thật.
wénwù
文物
de
jiàzhí
价值
wúfǎ
无法
yòng
jīnqián
héngliáng
衡量。
The value of cultural relics cannot be measured in money.
Giá trị của hiện vật không thể đo lường bằng tiền.
zhǔyào
主要
yuányīn
原因
shì
quēfá
缺乏
zījīn
The main reason is the lack of funds.
Nguyên nhân chính là thiếu vốn.
zhùzhái
住宅
de
zūjīn
měinián
每年
dōu
zài
shàngzhǎng
上涨。
The rent for residences is rising every year.
Tiền thuê nhà hàng năm đều tăng.
jīnróng
hángyè
行业
the financial sector.
ngành tài chính.
zhèyàng
这样
zuò
shì
zài
làngfèi
浪费
jīnqián
钱。
Doing this is a waste of money.
Làm như vậy là đang lãng phí tiền bạc.
guójìhuòbìjījīnzǔzhī
国际货币基组织
International Monetary Fund
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
yònglì
用力
wānqū
弯曲
jīnshǔbàng
属棒。
He bent the metal rod with force.
Anh ta dùng sức bẻ cong thanh kim loại.
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chéngjì
成绩
zài
90
90
fēn
yǐshàng
以上
de
xuéshēng
学生
jiāng
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.
zhège
这个
shǒuzhuó
手镯
shì
yòng
huángjīn
zuò
de
的。
This bracelet is made of gold.
Chiếc vòng tay này làm từ vàng.
línyīndào
林荫道
shàng
de
luòyè
落叶
pùchéng
铺成
le
yītiáo
一条
jīnhuáng
de
dìtǎn
地毯。
The fallen leaves on the shaded lane formed a golden carpet.
Lá rụng trên đường bóng mát tạo thành một tấm thảm vàng.
Bình luận