Chi tiết từ vựng

草莓 【cǎoméi】

heart
(Phân tích từ 草莓)
Nghĩa từ: Dâu tây
Hán việt: thảo
Lượng từ: 颗
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zhāi
cǎoméi
草莓
I like picking strawberries.
Tôi thích hái dâu tây.
Bình luận