草
一丨丨丨フ一一一丨
9
根, 棵
HSK3
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cỏ, rơm, thảo mộc.
Ví dụ (9)
春天的草很绿。
Cỏ mùa xuân rất xanh.
请不要踩踏草地。
Xin đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
牛和羊在山上吃草。
Trâu và dê đang ăn cỏ trên núi.
我们坐在草上聊天吧。
Chúng ta ngồi trên cỏ trò chuyện đi.
这种草可以做药。
Loại cỏ (thảo dược) này có thể dùng làm thuốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây