Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
菠萝
bōluó
Dứa (hay còn gọi là quả thơm)
Hán việt: la
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dứa (hay còn gọi là quả thơm)
Ví dụ (3)
bō菠luó萝qiē切kāi开hòu后hěn很xiāng香。
Dứa sau khi cắt ra rất thơm.
tā她mǎi买le了yí一ge个bō菠luó萝。
Cô ấy mua một quả dứa.
bō菠luó萝kě yǐ可以zuò做guǒ zhī果汁。
Dứa có thể làm nước ép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây