Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他用
拇指
轻轻地
摩挲
那枚
古老
的
铜币。
He gently rubbed the ancient coin with his thumb.
Anh ấy nhẹ nhàng xoa bóp đồng xu cổ bằng ngón cái của mình.
她
把
手指
放在
嘴唇
上,
然后
伸出
拇指
给
我
一个
秘密
的
信号。
She put her finger on her lips and then gave me a secret signal with her thumb.
Cô ấy đặt ngón tay lên môi và sau đó giơ ngón cái lên làm dấu hiệu bí mật cho tôi.
小明用
拇指
和
食指
捏住
蚂蚁
的
尾部
观察。
Xiao Ming pinched the tail of the ant with his thumb and forefinger to observe.
Xiao Ming dùng ngón cái và ngón trỏ kẹp lấy phần đuôi của con kiến để quan sát.
Bình luận