zhǐ
ngón tay.
Hán việt: chỉ
一丨一ノフ丨フ一一
9
HSK 3/4

Gợi nhớ

Tay () hướng về mục đích (), ngón tay trỏ hướng dẫn, chỉ .

Thành phần cấu tạo

zhǐ
ngón tay; chỉ, chỉ ra
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ngón tay.
Ví dụ (5)
yòngshǒu zhǐzhézheqián miàndezuòshān
Anh ấy dùng ngón tay chỉ vào ngọn núi lớn phía trước.
xiǎo xīnqiēdàoleshǒu zhǐliúlehěnduōxiě
Tôi không cẩn thận cắt trúng ngón tay, chảy rất nhiều máu.
shēnchūdeshízhǐàn xiàzhè ànniǔ
Hãy đưa ngón trỏ của bạn ra, nhấn vào cái nút này một cái.
yóu tiān tàilěngdeshǒu zhǐdōubèidònghóngle
Do thời tiết quá lạnh, các ngón tay của anh ấy đều bị đóng băng đỏ ửng.
zhǐdài biǎo huò zhězàn chéng
Ngón tay cái đại diện cho vị trí thứ nhất hoặc sự tán thành.
2
động từ
Nghĩa:chỉ, ám chỉ, dựa vào.
Ví dụ (5)
zhèhuàdào shìzhǐshéishuōde
Lời này của bạn rốt cuộc là đang ám chỉ ai nói vậy?
zhǐ nán zhēn bāng zhù menzàisēn línzhǎodàofāng xiàng
La bàn (kim chỉ nam) có thể giúp chúng ta tìm thấy hướng trong rừng.
menquánjiādōuzhǐzhe badediǎngōng shēng huó
Cả nhà chúng tôi đều dựa vào (chỉ trông chờ) chút lương đó của bố để sống.
qǐngyàoyòngshǒuzhízhǐzhebiér ende zishuō huà
Làm ơn đừng dùng tay chỉ thẳng vào mũi người khác mà nói chuyện.
zhè zàizhèshìzhǐchéng gōngde si
Từ này ở đây có nghĩa là (ám chỉ) 'thành công'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây