Hán Việt:CHỈ••Loại từ:danh từ
9 nét
一丨一ノフ丨フ一一
扌Thủ+旨Chỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
指
ngón tay; chỉ, chỉ ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

指
ngón tay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:ngón tay.
ENTiếng Anh:Finger.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他用手指着前面的那座大山。
Anh ấy dùng ngón tay chỉ vào ngọn núi lớn phía trước.
He pointed with his finger at the big mountain ahead.
#2
我不小心切到了手指,流了很多血。
Tôi không cẩn thận cắt trúng ngón tay, chảy rất nhiều máu.
I accidentally cut my finger and it bled a lot.
#3
伸出你的食指,按一下这个按钮。
Hãy đưa ngón trỏ của bạn ra, nhấn vào cái nút này một cái.
Hold out your index finger and press this button.
#4
由于天气太冷,他的手指都被冻红了。
Do thời tiết quá lạnh, các ngón tay của anh ấy đều bị đóng băng đỏ ửng.
Because it was so cold, his fingers were red from the frost.
#5
大拇指代表第一或者赞成。
Ngón tay cái đại diện cho vị trí thứ nhất hoặc sự tán thành.
The thumb represents first place or approval.
2
Động từ
VINghĩa:chỉ, ám chỉ, dựa vào.
ENTiếng Anh:To point at / To refer to / To depend on.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你这话到底是指谁说的?
Lời này của bạn rốt cuộc là đang ám chỉ ai nói vậy?
Who exactly are your words referring to?
#2
指南针可以帮助我们在森林里找到方向。
La bàn (kim chỉ nam) có thể giúp chúng ta tìm thấy hướng trong rừng.
A compass can help us find our way in the forest.
#3
我们全家都指着爸爸的那点工资生活。
Cả nhà chúng tôi đều dựa vào (chỉ trông chờ) chút lương đó của bố để sống.
Our whole family lives on my father's meager salary.
#4
请不要用手直指着别人的鼻子说话。
Làm ơn đừng dùng tay chỉ thẳng vào mũi người khác mà nói chuyện.
Please don't point directly at someone's nose while talking.
#5
这个词在这里是指“成功”的意思。
Từ này ở đây có nghĩa là (ám chỉ) 'thành công'.
Here, this word means 'success.'
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây