Liên hệ
腋下
yèxià
Nách
Hán việt:
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nách
Ví dụ (3)
xiàchūhànhěnzhèngcháng
Nách ra mồ hôi là chuyện bình thường.
jué dexiàyǒudiǎnténg
Cô ấy thấy nách hơi đau.
 shēngjiǎn chálebìngréndexià
Bác sĩ kiểm tra vùng nách của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI