Liên hệ
xià
dưới, bên dưới (chỉ vị trí).
Hán việt:
一丨丶
3
HSK 1
Động từDanh từTính từ

Gợi nhớ

Nét chấm () hướng xuống phía dưới mặt phẳng (), trái nghĩa với lên chính là xuống, dưới .

Thành phần cấu tạo

xià
sau, dưới
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / postposition
Nghĩa:dưới, bên dưới (chỉ vị trí).
Ví dụ (7)
xiǎomāozàizhuō zixiàmiànshuìjiào
Con mèo nhỏ đang ngủ ở bên dưới cái bàn.
zàilóuxiàděngne
Anh ấy đang đợi bạn ở dưới lầu đấy.
shùxiàhǎochéngliáng
Dưới gốc cây to thì dễ hóng mát (Nghĩa bóng: Có người chống lưng thì dễ làm việc).
qǐngkànliùxiàmiàn
Xin hãy nhìn vào phần dưới của trang số 6.
zàizhèzhǒngqíng kuàngxià mennéng
Trong (dưới) tình huống này, chúng tôi không thể đi.
2
động từ
Nghĩa:xuống, tan (làm), mưa/tuyết (rơi xuống).
Ví dụ (7)
yàozàixiàzhànxiàchē
Tôi phải xuống xe ở trạm kế tiếp.
kànwàimiànxiàxuěle
Bạn nhìn kìa, bên ngoài tuyết rơi rồi!
qǐng jiāzuòxià
Mời mọi người ngồi xuống.
 baháiméixiàbānhuíjiā
Bố vẫn chưa tan làm về nhà.
kuàidiǎnrcónglóushàngxiàlái
Mau từ trên lầu đi xuống đây.
3
tính từ (thời gian)
Nghĩa:sau, tới, kế tiếp (dùng cho thời gian).
Ví dụ (7)
xiàxīng  shìdeshēngrì
Thứ Hai tuần sau là sinh nhật của tôi.
 menxiàzàiliáoba
Lần sau chúng ta nói chuyện tiếp nhé.
xià  yuèjiùyàozhōng guóle
Tháng sau là tôi sẽ đi Trung Quốc rồi.
xià liǎngdiǎnjiàn
Gặp nhau lúc 2 giờ chiều (buổi sau trưa).
xiàbànchǎng sàikāi shǐle
Hiệp đấu sau (hiệp 2) bắt đầu rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI