Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
从
椅子
上
滑下来,
摔
了
个
正
着,
臀部
着
地。
He slid off the chair, fell over, with his buttocks hitting the ground.
Anh ấy trượt từ ghế xuống, ngã ngửa, với phần 臀部 chạm đất.
请
避免
长时间
坐
着
不动,
否则
你
的
臀部
可能
会
感到
不适。
Please avoid sitting still for too long, or your buttocks might feel uncomfortable.
Hãy tránh ngồi yên một chỗ quá lâu, nếu không phần 臀部 của bạn có thể sẽ cảm thấy khó chịu.
穿
合适
的
裤子
可以
帮助
突显
你
的
臀部。
Wearing the right pants can help accentuate your buttocks.
Việc mặc quần vừa vặn có thể giúp tôn lên phần 臀部 của bạn.
Bình luận