Chi tiết từ vựng

臀部 【túnbù】

heart
(Phân tích từ 臀部)
Nghĩa từ: Mông
Hán việt: bẫu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cóng
yǐzi
椅子
shàng
huáxiàlái
滑下来,
shuāi
le
zhèng
zhe
着,
túnbù
臀部
zhe
地。
He slid off the chair, fell over, with his buttocks hitting the ground.
Anh ấy trượt từ ghế xuống, ngã ngửa, với phần 臀部 chạm đất.
qǐng
bìmiǎn
避免
chángshíjiān
长时间
zuò
zhe
bùdòng
不动,
fǒuzé
否则
de
túnbù
臀部
kěnéng
可能
huì
gǎndào
感到
bùshì
不适。
Please avoid sitting still for too long, or your buttocks might feel uncomfortable.
Hãy tránh ngồi yên một chỗ quá lâu, nếu không phần 臀部 của bạn có thể sẽ cảm thấy khó chịu.
chuān
穿
héshì
合适
de
kùzǐ
裤子
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tūxiǎn
突显
de
túnbù
臀部
Wearing the right pants can help accentuate your buttocks.
Việc mặc quần vừa vặn có thể giúp tôn lên phần 臀部 của bạn.
Bình luận