臀部
túnbù
Mông
Hán việt: bẫu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mông
Ví dụ (3)
jiǔzuòhuìràngtúnshū fu
Ngồi lâu sẽ làm mông khó chịu.
zhè gedòng zuò duàn liàntún
Động tác này có thể rèn luyện phần mông.
shuāi dǎohòutúnhěnténg
Sau khi ngã, mông của cô ấy rất đau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây