臀部
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 臀部
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Mông
Ví dụ (3)
久坐会让臀部不舒服。
Ngồi lâu sẽ làm mông khó chịu.
这个动作可以锻炼臀部。
Động tác này có thể rèn luyện phần mông.
她摔倒后臀部很疼。
Sau khi ngã, mông của cô ấy rất đau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây