部
丶一丶ノ一丨フ一フ丨
10
支, 个
HSK1
—
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
部
Lượng từ dùng đếm phim, tiểu thuyết, điện thoại, chương trình.
Cấu trúc: [Số lượng] + 部 + [Danh từ chỉ phim/tiểu thuyết/điện thoại]
Ví dụ sử dụng:
一部电影
một bộ phim
一部电视剧
một bộ truyền hình
一部手机
một chiếc điện thoại
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部漫画
một bộ truyện tranh
一部作品
một tác phẩm
Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Phòng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây