Chi tiết từ vựng
部 【bù】


Nghĩa từ: Phòng
Hán việt: bẫu
Lượng từ:
支, 个
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一フ丨
Tổng số nét: 10
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
这部
电影
有意思
吗
?
Is this movie interesting?
Bộ phim này thú vị phải không?
这部
电影
很
有意思
This movie is very interesting.
Bộ phim này rất thú vị.
这部
电影
太
无聊
了
This movie is too boring.
Bộ phim này quá chán.
我
看
了
这部
电影
五回。
I've watched this movie five times.
Tôi đã xem bộ phim này năm lần.
我
在
商店
买
了
一部
新手机
I bought a new mobile phone at the store.
Tôi đã mua một chiếc điện thoại di động mới ở cửa hàng.
语言
是
文化
的
一部分。
Language is a part of culture.
Ngôn ngữ là một phần của văn hóa.
这部
电影
怎么样?
How is this movie?
Bộ phim này thế nào?
这个
部门
负责
邮件
的
收发。
This department is responsible for receiving and sending mail.
Bộ phận này chịu trách nhiệm nhận và gửi thư.
你
看过
那部
电影
吗?
Have you seen that movie?
Bạn đã xem bộ phim đó chưa?
你
看过
这部
电视剧
吗?
Have you seen this TV series?
Bạn đã xem bộ phim truyền hình này chưa?
这部
电影
又
有趣
又
刺激。
This movie is both interesting and thrilling.
Bộ phim này vừa thú vị vừa gay cấn.
这部
电影
非常
好看,
你
应该
去
看。
This movie is very good, you should watch it.
Bộ phim này rất hay, bạn nên xem.
这部
电影
真差。
This movie is really bad.
Bộ phim này thực sự tồi.
足球
俱乐部
正在
寻找
新
球员
The football club is looking for new players.
Câu lạc bộ bóng đá đang tìm kiếm cầu thủ mới.
你
要
接
哪部
公交车?
Which bus are you going to take?
Bạn định đón xe buýt nào?
托福
口语
部分
我
最
害怕。
I am most afraid of the speaking section of the TOEFL test.
Tôi sợ nhất phần nói của bài thi TOEFL .
这
两部
手机
差不多。
These two phones are almost the same.
Hai chiếc điện thoại này gần như giống nhau.
我们
都
是
世界
的
一部分。
We are all part of the world.
Chúng ta đều là một phần của thế giới.
经历
失败
是
成功
的
一部分。
Experiencing failure is part of success.
Trải qua thất bại là một phần của sự thành công.
按摩
头部
可以
缓解
头痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
按摩
腿部
可以
帮助
改善
血液循环。
Massaging the legs can help improve blood circulation.
Mát-xa chân có thể giúp cải thiện tuần hoàn máu.
这部
电影
我
已经
看
了
第四遍。
I have watched this movie for the fourth time.
Tôi đã xem bộ phim này 4 lần.
这部
电影
好极了。
This movie is fantastic.
Bộ phim này hay cực kì.
冰箱
里
的
食物
全部
冻住
了。
The food in the refrigerator is all frozen.
Thức ăn trong tủ lạnh đã bị đóng băng hết.
他
偷
了
一部
手机。
He stole a mobile phone.
Anh ta đã trộm một chiếc điện thoại.
在
京剧
中,
脸谱
是
角色
不可或缺
的
一部分。
In Peking opera, the facial makeup is an indispensable part of the character.
Trong kịch Bắc Kinh, mặt nạ là một phần không thể thiếu của nhân vật.
这部
戏剧
中,
每个
人物
都
有
其
独特性。
In this play, each character has its uniqueness.
Trong vở kịch này, mỗi nhân vật đều có nét độc đáo riêng.
她
十分
喜欢
那部
电影。
She likes that movie very much.
Cô ấy rất thích bộ phim đó.
希腊神话
是
西方
文化
的
一部分。
Greek mythology is a part of Western culture.
Thần thoại Hy Lạp là một phần của văn hóa phương Tây.
冰灯
是
冬季
庆典
的
一部分。
Ice lanterns are a part of winter celebrations.
Đèn băng là một phần của lễ kỷ niệm mùa đông.
Bình luận