bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Hán việt: bẫu
丶一丶ノ一丨フ一フ丨
10
支, 个
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Ví dụ (5)
zàirén shìgōng zuò
Anh ấy làm việc ở phòng nhân sự.
qǐngzhèfènwén jiànsòngdàocái
Xin hãy gửi tài liệu này đến phòng tài chính.
xiāo shòuzhè ge yuèdehěnhǎo
Thành tích của phòng kinh doanh tháng này rất tốt.
dediàn nǎohuàile yàolián shù
Máy tính của tôi hỏng rồi, cần liên hệ phòng kỹ thuật.
shì chǎngzhèng zài huàxīndehuó dòng
Phòng marketing đang lên kế hoạch cho một sự kiện mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây