Chi tiết từ vựng

脚趾 【jiǎozhǐ】

heart
(Phân tích từ 脚趾)
Nghĩa từ: Ngón chân
Hán việt: cước
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
jiǎozhǐ
脚趾
shòushāng
受伤
le
了。
My toe is injured.
Ngón chân của tôi bị thương.
tīqiú
踢球
shí
bùshèn
不慎
niǔshāng
扭伤
le
jiǎozhǐ
脚趾
He accidentally sprained his toe while playing soccer.
Anh ấy đã vô tình bị bong gân ngón chân khi đá bóng.
chuānzhe
穿着
tàijǐn
太紧
de
xiéhuì
鞋会
ràng
jiǎozhǐ
脚趾
gǎndào
感到
shūfú
舒服。
Wearing shoes that are too tight can make your toes uncomfortable.
Việc đi giày quá chật sẽ khiến ngón chân cảm thấy không thoải mái.
Bình luận