Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
脚趾
受伤
了。
My toe is injured.
Ngón chân của tôi bị thương.
他
踢球
时
不慎
扭伤
了
脚趾。
He accidentally sprained his toe while playing soccer.
Anh ấy đã vô tình bị bong gân ngón chân khi đá bóng.
穿着
太紧
的
鞋会
让
脚趾
感到
不
舒服。
Wearing shoes that are too tight can make your toes uncomfortable.
Việc đi giày quá chật sẽ khiến ngón chân cảm thấy không thoải mái.
Bình luận