Liên hệ
jiǎo / jué
bàn chân, chân (đôi khi dùng chỉ cả chân trong khẩu ngữ, nhưng chính xác là phần bàn chân).
Hán việt: cước
ノフ一一一丨一フ丶フ丨
11
只、双
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thể () ở dưới cùng dùng để tiến lùi (), bộ phận chạm đất giúp đi đứng là cái chân .

Thành phần cấu tạo

jiǎo / jué
chân, cái chân
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:bàn chân, chân (đôi khi dùng chỉ cả chân trong khẩu ngữ, nhưng chính xác là phần bàn chân).
Ví dụ (9)
dejiǎoniǔshānglehěnténg
Chân (bàn chân) tôi bị bong gân rồi, đau lắm.
zhèshuāngxiétàixiǎolejiǎo
Đôi giày này nhỏ quá, kích chân.
zǒuzǒutàiduōjiǎopàole
Đi bộ nhiều quá, lòng bàn chân bị phồng rộp lên rồi.
qǐngjiǎotáiqǐlái
Xin hãy nhấc chân lên.
zàiyòngshuǐpàojiǎo
Anh ấy đang dùng nước nóng ngâm chân.
2
danh từ (metaphor, object, part) (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:chân (núi, tường, bàn...), phần dưới cùng.
Ví dụ (4)
jiāzhùzàishānjiǎoxià
Nhà tôi sống ở dưới chân núi.
zhèjiùshìqiángjiǎo
Đây chính là chân tường.
mángdeshǒumángjiǎoluàn
Bận đến mức tay làm chân loạn (luống cuống).
zhèzhuō zidejiǎoyǒudiǎnpíng
Cái chân bàn này hơi không bằng phẳng (bập bênh).
3
danh từ (đọc 'jué')
Nghĩa:vai diễn, xuất thân, lý lịch (trong từ cổ '脚色' - cùng nghĩa với '角色')
Ví dụ (2)
zàizhèbàn yǎnlezhòng yàodejué
Anh ấy đóng một vai diễn quan trọng trong bộ kịch này.
guānyuánshàngr ènqián yàochéng dejué
Quan lại trước khi nhậm chức cần phải trình bản lý lịch (xuất thân) của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI