Chi tiết từ vựng

脚踝 【jiǎohuái】

heart
(Phân tích từ 脚踝)
Nghĩa từ: Mắt cá chân
Hán việt: cước
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎoxīn
小心
niǔshāng
扭伤
le
jiǎohuái
脚踝
She accidentally sprained her ankle.
Cô ấy vô tình bị trẹo mắt cá chân.
jiǎohuái
脚踝
de
zhǒngzhàng
肿胀
zhōngyú
终于
xiāotuì
消退
le
了。
The swelling in the ankle has finally subsided.
Sự sưng ở mắt cá chân cuối cùng cũng đã giảm bớt.
qǐng
qīngfàng
轻放
de
jiǎohuái
脚踝
bùyào
不要
zhe
tàizhòng
太重。
Please gently place your ankle down, do not land too hard.
Hãy nhẹ nhàng đặt mắt cá chân của bạn xuống, đừng để chân chạm đất quá mạnh.
Bình luận