Liên hệ
脚踝
jiǎohuái
Mắt cá chân
Hán việt: cước
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Mắt cá chân
Ví dụ (3)
pǎo shíniǔshānglejiǎohuái
Anh ấy bị trẹo mắt cá chân khi chạy bộ.
dejiǎohuáiyǒudiǎnzhǒng
Mắt cá chân của cô ấy hơi sưng.
jiǎohuái yàoxiū xitiān
Mắt cá chân cần nghỉ vài ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI