Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
不
小心
扭伤
了
脚踝。
She accidentally sprained her ankle.
Cô ấy vô tình bị trẹo mắt cá chân.
脚踝
的
肿胀
终于
消退
了。
The swelling in the ankle has finally subsided.
Sự sưng ở mắt cá chân cuối cùng cũng đã giảm bớt.
请
轻放
你
的
脚踝,
不要
着
地
太重。
Please gently place your ankle down, do not land too hard.
Hãy nhẹ nhàng đặt mắt cá chân của bạn xuống, đừng để chân chạm đất quá mạnh.
Bình luận