Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
的
眼睑
有些
肿。
Her eyelids were a little swollen.
Mi mắt của cô ấy hơi sưng.
他
轻轻地
闭上
了
眼睑。
He gently closed his eyelids.
Anh ấy nhẹ nhàng khép miệng mắt lại.
眼睑
下垂
是
常见
的
老年
问题。
Droopy eyelids are a common problem in the elderly.
Sụp mi mắt là vấn đề thường gặp ở người già.
Bình luận