Chi tiết từ vựng

眼睑 【yǎnjiǎn】

heart
(Phân tích từ 眼睑)
Nghĩa từ: Mí mắt
Hán việt: nhãn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
yǎnjiǎn
眼睑
yǒuxiē
有些
zhǒng
肿。
Her eyelids were a little swollen.
Mi mắt của cô ấy hơi sưng.
qīngqīngdì
轻轻地
bìshàng
闭上
le
yǎnjiǎn
眼睑
He gently closed his eyelids.
Anh ấy nhẹ nhàng khép miệng mắt lại.
yǎnjiǎn
眼睑
xiàchuí
下垂
shì
chángjiàn
常见
de
lǎonián
老年
wèntí
问题。
Droopy eyelids are a common problem in the elderly.
Sụp mi mắt là vấn đề thường gặp ở người già.
Bình luận