Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
yǎn
HSK 1-2
mắt, con mắt.
Hán Việt:NHÃN••Loại từ:danh từ
11 nét
丨フ一一一フ一一丨ノ丶
目Mục+艮Cấn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

眼
yǎn
Mắt
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
艮
Bộ Cấngèn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

眼yǎn

Dùng cho giếng nước, mạch suối, hoặc động tác nhìn thoáng qua (như nhìn một cái, liếc một cái).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 眼 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một mạch nước suối
yì一yǎn眼quán泉
Một mạch nước suối
Nhìn một cái
kàn看yì一yǎn眼
Nhìn một cái

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mắt, con mắt.
ENTiếng Anh:Eye.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的yòuyǎn右眼yǒudiǎnr有点儿téng疼。
Mắt phải của tôi hơi đau.
My right eye hurts a little.
#2
zhè这shì是qīnyǎn亲眼suǒ所jiàn见。
Đây là điều tận mắt nhìn thấy.
This was seen with one's own eyes.
#3
wǒ我yě也xiǎng想qù去kāikāi开开yǎn眼。
Tôi cũng muốn đi mở mang tầm mắt.
I also want to go broaden my horizons.
#4
yǐcǐ以此lái来xīyǐn吸引biérén别人de的yǎnqiú眼球。
Dùng cái này để thu hút sự chú ý (nhãn cầu) của người khác.
To use this to attract other people's attention.
#5
tā他yě也shì是nàyàng那样,jiànqiányǎnkāi见钱眼开。
Anh ta cũng vậy thôi, thấy tiền là sáng mắt lên.
He's like that too—his eyes light up at the sight of money.
2
Danh từ
VINghĩa:lỗ nhỏ, mắt (lưới, kim, bão), mấu chốt.
ENTiếng Anh:Small hole, aperture / Key point.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhēn针yǎn眼tài太xiǎo小le了,xiàn线chuān穿bú不guòqù过去。
Lỗ kim (mắt kim) nhỏ quá, chỉ xỏ không qua.
The eye of the needle is too small; the thread won't go through.
#2
zhè这shì是yí一gè个quán泉yǎn眼。
Đây là một cái mạch suối (mắt suối).
This is a spring.
#3
wǒmen我们yào要zhuāzhù抓住wèntí问题de的jiēgǔyǎn节骨眼。
Chúng ta phải nắm bắt được mấu chốt quan trọng của vấn đề.
We need to seize the crucial point of the problem.
#4
táifēng台风yǎn眼shì是fēicháng非常píngjìng平静de的。
Mắt bão thì vô cùng bình lặng.
The eye of the typhoon is very calm.
#5
zài在zhèlǐ这里dǎ打yí一gè个yǎn眼ér儿。
Khoan một cái lỗ ở chỗ này.
Make a hole here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây