睫毛
jiémáo
Lông mi
Hán việt: mao
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lông mi
Ví dụ (5)
dejiémáohěncháng
Lông mi của cô ấy rất dài.
yǒugēnjiémáodiàojìnyǎn jingle
Có một sợi lông mi rơi vào trong mắt tôi rồi.
jiǎjiémáo ràngyǎn jingkàn láigèng
Lông mi giả có thể làm cho đôi mắt trông to hơn.
zàijiémáoshànglejiémáogāo
Cô ấy chuốt mascara lên lông mi.
tiān shēngjiémáojiùhěnjuǎnqiào
Anh ấy bẩm sinh đã có lông mi cong vút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây