睫毛
根
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 睫毛
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lông mi
Ví dụ (5)
她的睫毛很长。
Lông mi của cô ấy rất dài.
有一根睫毛掉进我眼睛里了。
Có một sợi lông mi rơi vào trong mắt tôi rồi.
假睫毛可以让眼睛看起来更大。
Lông mi giả có thể làm cho đôi mắt trông to hơn.
她在睫毛上涂了睫毛膏。
Cô ấy chuốt mascara lên lông mi.
他天生睫毛就很卷翘。
Anh ấy bẩm sinh đã có lông mi cong vút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây