Chi tiết từ vựng

【máo】

heart
Nghĩa từ: Lông
Hán việt: mao
Lượng từ: 根
Nét bút: ノ一一フ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

máoyī

Áo len

máomao chóng

毛虫

Sâu bướm

yǔmáo

Lông vũ

méimáo

Lông mày

jiémáo

Lông mi

yǔmáoqiú

Cầu lông

máojīn

Khăn rửa mặt

máobǐ

Bút lông

máobìng

Lỗi, khuyết điểm

Ví dụ:

qǐng
bùyào
不要
nàjiàn
那件
máoyī
衣。
Please do not wash that sweater. Ví dụ 9:洗窗户。 Dịch tiếng Việt: Lau cửa sổ. Dịch tiếng Anh: To clean the windows.
Xin đừng giặt chiếc áo len đó.
yèyúshíjiān
业余时间
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
yǔmáoqiú
球。
We often play badminton in our spare time.
Thời gian rảnh rỗi chúng tôi thường đi đánh cầu lông.
zhèjiàn
这件
máoyī
chuān
穿
qǐlái
起来
hěn
nuǎnhuo
暖和。
This sweater is very warm to wear.
Cái áo len này mặc vào rất ấm.
máofà
luò
zài
dìbǎn
地板
shàng
上。
Hair falls onto the floor.
Tóc rơi trên sàn nhà.
chuān
穿
shàng
le
nǎinai
奶奶
zhī
de
máoyī
衣,
gǎnjué
感觉
zhěnggè
整个
rén
dōu
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
yǒu
yígè
一个
xiǎomáobìng
病。
This computer has a minor flaw.
Cái máy tính này có một lỗi nhỏ.
zhǎochū
找出
máobìng
bìng
kùnnán
困难。
It's not hard to find the fault.
Việc tìm ra lỗi không khó.
měigè
每个
rén
dōu
yǒu
máobìng
病。
Everyone has faults.
Mọi người đều có nhược điểm.
zhèzhī
这支
máobǐ
shì
yéye
爷爷
de
的。
This brush pen is my grandfather's.
Cái bút lông này là của ông tôi.
xǐhuān
喜欢
yòng
máobǐ
xiězì
写字。
I like writing with a brush pen.
Tôi thích viết chữ bằng bút lông.
xuéxí
学习
shǐyòng
使用
máobǐ
xūyào
需要
shíjiān
时间
nàixīn
耐心。
Learning to use a brush pen requires time and patience.
Học cách sử dụng bút lông đòi hỏi thời gian và kiên nhẫn.
Bình luận