Hán Việt:MAO••Loại từ:danh từ
4 nét
ノ一一フ
毛Mao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
毛
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
Hình ảnh minh họa

毛
lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.
ENTiếng Anh:Hair / Fur / Feather / Wool.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这只猫的毛很软。
Lông của con mèo này rất mềm.
This cat's fur is very soft.
#2
这是一件纯羊毛的大衣。
Đây là một chiếc áo khoác len cừu nguyên chất.
This is a pure wool coat.
#3
地上有很多狗毛。
Trên đất có rất nhiều lông chó.
There is a lot of dog hair on the floor.
#4
他吓得汗毛都竖起来了。
Anh ấy sợ đến mức lông tơ (lông tay, chân) dựng đứng cả lên.
He was so frightened that his hair stood on end.
#5
鸡毛飞上天。
Lông gà bay lên trời (Chuyện nhỏ xé ra to, Hỗn loạn).
Chicken feathers are flying everywhere.
2
Lượng từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:hào (đơn vị tiền tệ, 1 tệ = 10 hào). Thường dùng trong khẩu ngữ, văn viết dùng 'Jiǎo' (角).
ENTiếng Anh:Mao (1/10 of a Yuan) / Dime.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个馒头五毛钱一个。
Cái bánh màn thầu này 5 hào một cái.
This steamed bun costs fifty cents each.
#2
我有两块五毛钱。
Tôi có 2 đồng 5 hào (2.5 tệ).
I have two yuan and fifty cents.
#3
现在一毛钱能买什么?
Bây giờ 1 hào thì mua được cái gì?
What can you buy with ten cents nowadays?
#4
他还差几毛钱。
Anh ấy còn thiếu mấy hào nữa.
He is still short a few dimes.
#5
给你一块钱,找我两毛。
Đưa bạn 1 tệ, thối lại tôi 2 hào.
Here's one yuan; give me twenty cents in change.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây