Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
吃
得
太快
了,
开始
打嗝。
I ate too fast and started hiccupping.
Tôi ăn quá nhanh và bắt đầu nấc.
每次
喝
碳酸
饮料
后
我
都
会
打嗝。
Every time I drink carbonated beverages, I hiccup.
Mỗi lần tôi uống đồ uống có ga, tôi lại bị nấc.
怎样才能
停止
打嗝
呢?
How can I stop hiccupping?
Làm thế nào để dừng nấc?
Bình luận