Chi tiết từ vựng

打嗝 【dǎgé】

heart
(Phân tích từ 打嗝)
Nghĩa từ: Nấc
Hán việt:
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

chī
tàikuài
太快
le
了,
kāishǐ
开始
dǎgé
打嗝
I ate too fast and started hiccupping.
Tôi ăn quá nhanh và bắt đầu nấc.
měicì
每次
tànsuān
碳酸
yǐnliào
饮料
hòu
dōu
huì
dǎgé
打嗝
Every time I drink carbonated beverages, I hiccup.
Mỗi lần tôi uống đồ uống có ga, tôi lại bị nấc.
zěnyàngcáinéng
怎样才能
tíngzhǐ
停止
dǎgé
打嗝
ne
呢?
How can I stop hiccupping?
Làm thế nào để dừng nấc?
Bình luận