Liên hệ
打嗝
dǎgé
Nấc
Hán việt:
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Nấc
Ví dụ (3)
chītàikuàihòu zhí
Sau khi ăn quá nhanh, anh ấy nấc liên tục.
diǎnshuǐkěn énghuìtíngzhǐ
Uống chút nước có thể ngừng nấc.
hái zitūr ánkāi shǐ
Đứa trẻ đột nhiên bắt đầu nấc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI