Chi tiết từ vựng

【dǎ】

heart
Nghĩa từ: Đánh, gọi (điện thoại), chơi (thể thao)
Hán việt:
Nét bút: 一丨一一丨
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Từ ghép:

dǎzhé

Giảm giá

dǎsuàn

Dự định, dự tính, kế hoạch, dự định

dǎtīng

Hỏi, tìm hiểu

dǎzhēn

Tiêm, chích

dǎkāi

Mở

dǎgōng

làm việc bán thời gian, làm thuê

dǎbàn

trang điểm, ăn mặc, làm đẹp

dǎsǎo

quét dọn, dọn dẹp

dǎgé

Nấc

dǎ pēntì

喷嚏

Hắt xì

dǎhuǒjī

火机

Bật lửa

dǎjiāodào

交道

Giao tiếp, tương tác

Ví dụ:

měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
dǎlánqiú
篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
xīngqītiān
星期天
dǎsuàn
zuò
shénme
什么?
What do you plan to do on Sunday?
Chủ nhật bạn dự định làm gì?
dǎdiànhuà
电话
gěi
sānhuí
三回
le
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
dǎkāi
开。
Open it.
Mở nó ra.
shāngdiàn
商店
yǒu
hěnduō
很多
dǎzhé
de
shāngpǐn
商品。
There are many discounted items in the store.
Trong cửa hàng có nhiều sản phẩm đang giảm giá.
zhèngzài
正在
dǎdiànhuà
电话。
She is making a call.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
zhèjiā
这家
diàn
de
yǔróngfú
羽绒服
dǎzhé
折。
The down jackets in this store are on sale.
Áo lông vũ ở cửa hàng này đang giảm giá.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
zhèngzài
正在
dǎzhé
折。
This store is offering a discount.
Cửa hàng này đang giảm giá.
zhōumò
周末
de
shíhòu
时候,
hěnduō
很多
shāngdiàn
商店
dōu
huì
dǎzhé
折。
Many stores offer discounts on weekends.
Vào cuối tuần, nhiều cửa hàng đều giảm giá.
zhèshuāng
这双
xiézǐ
鞋子
bāzhé
八折。
These shoes have a 20% discount.
Đôi giày này giảm giá 20%.
dǎsuàn
zuò
shénme
什么?
What do you plan to do?
Bạn dự định làm gì?
dǎsuàn
lǚxíng
旅行。
She plans to travel.
Chị ấy dự định đi du lịch.
wǒmen
我们
dǎsuàn
xiàzhōu
下周
jiéhūn
结婚。
We intend to get married next week.
Chúng tôi dự định tuần sau sẽ kết hôn.
yǒu
shénme
什么
dǎsuàn
算?
What are your plans?
Bạn có kế hoạch gì?
de
dǎsuàn
hěn
míngquè
明确。
Her plan is very clear.
Kế hoạch của cô gái đó rất rõ ràng.
xiǎomíng
小明
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
篮球。
Xiao Ming likes playing basketball.
Tiểu Minh thích chơi bóng rổ.
xiàkèhòu
下课后
wǒmen
我们
dǎlánqiú
篮球。
We go to play basketball after class.
Sau khi tan học chúng tôi đi chơi bóng rổ.
yèyúshíjiān
业余时间
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
yǔmáoqiú
羽毛球。
We often play badminton in our spare time.
Thời gian rảnh rỗi chúng tôi thường đi đánh cầu lông.
dǎting
lema
了吗?
Have you asked where he went?
Bạn đã hỏi anh ấy đi đâu chưa?
kěyǐ
可以
bāng
dǎting
zhèjiā
这家
diàn
de
kāimén
开门
shíjiān
时间
ma
吗?
Can you help me inquire about the opening hours of this store?
Bạn có thể giúp tôi hỏi giờ mở cửa của cửa hàng này không?
dǎting
dào
de
diànhuàhàomǎ
电话号码
le
了。
She inquired and got his phone number.
Cô ấy đã hỏi được số điện thoại của anh ấy.
bùyào
不要
suíbiàn
随便
dǎting
biérén
别人
de
sīshì
私事。
Don't casually ask about others' personal matters.
Đừng hỏi lung tung chuyện riêng tư của người khác.
yǐjīng
已经
dǎting
guò
le
了,
tāmen
他们
jīntiān
今天
bùlái
不来。
I have inquired, and they are not coming today.
Tôi đã hỏi rồi, họ hôm nay không đến.
dǎting
fángzi
房子
de
jiàgé
价格。
to inquire about the price of the house.
Hỏi giá của ngôi nhà.
dǎtingyīxià
听一下,
nàjiā
那家
cānguǎn
餐馆
hǎochī
好吃
ma
吗?
Can you ask if that restaurant is good?
Hỏi một chút, nhà hàng đó có ngon không?
qǐng
dǎkāi
dēng
Please turn on the light.
Hãy bật đèn lên.
He hit me.
Anh ấy đánh tôi.
wǒyào
我要
dǎdiànhuà
电话
gěi
I want to call her.
Tôi muốn gọi điện cho cô ấy.
tāmen
他们
zài
dǎlánqiú
篮球
They are playing basketball.
Họ đang chơi bóng rổ.
bùxiǎng
不想
dǎrǎo
I don't want to disturb you.
Tôi không muốn làm phiền bạn.
Bình luận