Chi tiết từ vựng
打 【dǎ】


Nghĩa từ: Đánh, gọi (điện thoại), chơi (thể thao)
Hán việt: tá
Nét bút: 一丨一一丨
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Từ ghép:
Ví dụ:
他
每天
都
练习
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
星期天
你
打算
做
什么?
What do you plan to do on Sunday?
Chủ nhật bạn dự định làm gì?
他
打电话
给
我
三回
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
把
它
打开。
Open it.
Mở nó ra.
商店
里
有
很多
打折
的
商品。
There are many discounted items in the store.
Trong cửa hàng có nhiều sản phẩm đang giảm giá.
她
正在
打电话。
She is making a call.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
这家
店
的
羽绒服
打折。
The down jackets in this store are on sale.
Áo lông vũ ở cửa hàng này đang giảm giá.
这家
商店
正在
打折。
This store is offering a discount.
Cửa hàng này đang giảm giá.
周末
的
时候,
很多
商店
都
会
打折。
Many stores offer discounts on weekends.
Vào cuối tuần, nhiều cửa hàng đều giảm giá.
这双
鞋子
打
八折。
These shoes have a 20% discount.
Đôi giày này giảm giá 20%.
你
打算
做
什么?
What do you plan to do?
Bạn dự định làm gì?
她
打算
去
旅行。
She plans to travel.
Chị ấy dự định đi du lịch.
我们
打算
下周
结婚。
We intend to get married next week.
Chúng tôi dự định tuần sau sẽ kết hôn.
你
有
什么
打算?
What are your plans?
Bạn có kế hoạch gì?
她
的
打算
很
明确。
Her plan is very clear.
Kế hoạch của cô gái đó rất rõ ràng.
小明
喜欢
打篮球。
Xiao Ming likes playing basketball.
Tiểu Minh thích chơi bóng rổ.
下课后
我们
去
打篮球。
We go to play basketball after class.
Sau khi tan học chúng tôi đi chơi bóng rổ.
业余时间
我们
经常
去
打
羽毛球。
We often play badminton in our spare time.
Thời gian rảnh rỗi chúng tôi thường đi đánh cầu lông.
你
打听
他
去
哪
了吗?
Have you asked where he went?
Bạn đã hỏi anh ấy đi đâu chưa?
你
可以
帮
我
打听
这家
店
的
开门
时间
吗?
Can you help me inquire about the opening hours of this store?
Bạn có thể giúp tôi hỏi giờ mở cửa của cửa hàng này không?
她
打听
到
他
的
电话号码
了。
She inquired and got his phone number.
Cô ấy đã hỏi được số điện thoại của anh ấy.
不要
随便
打听
别人
的
私事。
Don't casually ask about others' personal matters.
Đừng hỏi lung tung chuyện riêng tư của người khác.
我
已经
打听
过
了,
他们
今天
不来。
I have inquired, and they are not coming today.
Tôi đã hỏi rồi, họ hôm nay không đến.
打听
房子
的
价格。
to inquire about the price of the house.
Hỏi giá của ngôi nhà.
打听一下,
那家
餐馆
好吃
吗?
Can you ask if that restaurant is good?
Hỏi một chút, nhà hàng đó có ngon không?
请
打开
灯
Please turn on the light.
Hãy bật đèn lên.
他
打
我
He hit me.
Anh ấy đánh tôi.
我要
打电话
给
她
I want to call her.
Tôi muốn gọi điện cho cô ấy.
他们
在
打篮球
They are playing basketball.
Họ đang chơi bóng rổ.
我
不想
打扰
你
I don't want to disturb you.
Tôi không muốn làm phiền bạn.
Bình luận