Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
dǎ
HSK 1
đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
Hán Việt:ĐẢ••Loại từ:Động từ
5 nét
一丨一一丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+丁Đinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

打
dǎ
đánh, đập (thể thao)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
丁
Đinhdīng
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (hit, beat)
VINghĩa:đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
ENTiếng Anh:To hit, to beat, to strike.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bié别dǎ打rén人。
Đừng đánh người.
Don't hit people.
#2
tā他de的tóu头bèi被dǎ打le了。
Đầu anh ấy bị đánh rồi.
He was hit on the head.
#3
wàimiàn外面zài在dǎléi打雷。
Bên ngoài đang có sấm sét (đánh sấm).
It's thundering outside.
#4
wǒ我zài在diànnǎo电脑shàng上dǎzì打字。
Tôi đang gõ chữ (đánh máy) trên máy tính.
I am typing on the computer.
#5
dǎzhēn打针hěn很téng疼。
Tiêm (chích) rất đau.
Getting an injection hurts.
2
Động từ (chơi game)
VINghĩa:chơi (dùng cho các môn thể thao dùng tay hoặc game).
ENTiếng Anh:To play (ball games/games).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢dǎ打lánqiú篮球。
Tôi thích chơi bóng rổ.
I like playing basketball.
#2
wǒmen我们qù去dǎ打wǎngqiú网球ba吧。
Chúng ta đi chơi tennis đi.
Let's go play tennis.
#3
tā他zài在fángjiān房间lǐ里dǎyóuxì打游戏。
Anh ấy đang chơi game trong phòng.
He is playing video games in his room.
#4
nǐ你huì会dǎ打tàijíquán太极拳ma吗?
Bạn biết đánh (tập) Thái Cực Quyền không?
Can you do tai chi?
#5
zhōumò周末wǒmen我们chángcháng常常dǎpái打牌。
Cuối tuần chúng tôi thường chơi bài.
We often play cards on weekends.
3
Động từ (tổng quát, hành động)
VINghĩa:gọi (điện thoại/xe), lấy (nước/cơm), gói (đồ).
ENTiếng Anh:To call / To fetch / To get (Generalized verb).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话。
Gọi điện thoại cho tôi.
Give me a call.
#2
zhèlǐ这里hěn很nán难dǎchē打车。
Ở đây rất khó bắt (gọi) xe taxi.
It's very hard to get a taxi here.
#3
zhè这jǐ几gè个cài菜wǒ我yào要dǎbāo打包。
Mấy món này tôi muốn gói mang về.
I'd like to have these dishes packed to go.
#4
qù去dǎ打diǎnr点儿shuǐ水lái来。
Đi lấy chút nước lại đây.
Go get some water.
#5
tā他zài在shítáng食堂dǎ打fàn饭。
Anh ấy đang lấy cơm ở nhà ăn.
He is getting food in the cafeteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây