đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
Hán việt:
一丨一一丨
5
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () cầm búa đóng đinh () xuống, hành động dùng tay tác động mạnh vào vật là đánh .

Thành phần cấu tạo

đánh, đập (thể thao)
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ (hit, beat)
Nghĩa:đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
Ví dụ (7)
biérén
Đừng đánh người.
detóubèile
Đầu anh ấy bị đánh rồi.
wàimiànzàiléi
Bên ngoài đang có sấm sét (đánh sấm).
zàidiàn nǎoshàng
Tôi đang chữ (đánh máy) trên máy tính.
zhēnhěnténg
Tiêm (chích) rất đau.
2
động từ (chơi game)
Nghĩa:chơi (dùng cho các môn thể thao dùng tay hoặc game).
Ví dụ (7)
huān lán qiú
Tôi thích chơi bóng rổ.
menwǎng qiúba
Chúng ta đi chơi tennis đi.
zàifáng jiānyóu
Anh ấy đang chơi game trong phòng.
huìtài quánma
Bạn biết đánh (tập) Thái Cực Quyền không?
zhōu menchángchángpái
Cuối tuần chúng tôi thường chơi bài.
3
động từ (tổng quát, hành động)
Nghĩa:gọi (điện thoại/xe), lấy (nước/cơm), gói (đồ).
Ví dụ (7)
gěi diàn huà
Gọi điện thoại cho tôi.
zhèhěnnánchē
Ở đây rất khó bắt (gọi) xe taxi.
zhècàiyào bāo
Mấy món này tôi muốn gói mang về.
diǎnrshuǐlái
Đi lấy chút nước lại đây.
zàishítángfàn
Anh ấy đang lấy cơm ở nhà ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây