Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
的
瞳孔
突然
扩大,
露出
了
惊讶
的
表情。
His pupils suddenly dilated, showing a surprised expression.
Đồng tử của anh ta đột nhiên giãn ra, bày tỏ vẻ mặt ngạc nhiên.
在
弱光
下,
瞳孔
会
自动
扩大
以
接收
更
多
的
光线。
In dim light, pupils will automatically expand to receive more light.
Trong ánh sáng yếu, đồng tử sẽ tự động giãn ra để tiếp nhận nhiều ánh sáng hơn.
医生
检查
了
她
的
瞳孔
反应,
以
评估
她
的
神经系统
状况。
The doctor checked her pupil's response to assess the condition of her nervous system.
Bác sĩ đã kiểm tra phản ứng đồng tử của cô ấy để đánh giá tình trạng hệ thần kinh của cô ấy.
Bình luận