Chi tiết từ vựng

瞳孔 【tóngkǒng】

heart
(Phân tích từ 瞳孔)
Nghĩa từ: Con ngươi
Hán việt: khổng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
tóngkǒng
瞳孔
tūrán
突然
kuòdà
扩大,
lùchū
露出
le
jīngyà
惊讶
de
biǎoqíng
表情。
His pupils suddenly dilated, showing a surprised expression.
Đồng tử của anh ta đột nhiên giãn ra, bày tỏ vẻ mặt ngạc nhiên.
zài
ruòguāng
弱光
xià
下,
tóngkǒng
瞳孔
huì
zìdòng
自动
kuòdà
扩大
jiēshōu
接收
gèng
duō
de
guāngxiàn
光线。
In dim light, pupils will automatically expand to receive more light.
Trong ánh sáng yếu, đồng tử sẽ tự động giãn ra để tiếp nhận nhiều ánh sáng hơn.
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
tóngkǒng
瞳孔
fǎnyìng
反应,
pínggū
评估
de
shénjīngxìtǒng
神经系统
zhuàngkuàng
状况。
The doctor checked her pupil's response to assess the condition of her nervous system.
Bác sĩ đã kiểm tra phản ứng đồng tử của cô ấy để đánh giá tình trạng hệ thần kinh của cô ấy.
Bình luận