瞳孔
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 瞳孔
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Con ngươi
Ví dụ (3)
光线强时瞳孔会变小。
Khi ánh sáng mạnh, con ngươi sẽ nhỏ lại.
医生检查了他的瞳孔反应。
Bác sĩ kiểm tra phản ứng con ngươi của anh ấy.
她的瞳孔颜色很深。
Màu con ngươi của cô ấy rất đậm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây