kǒng
lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Hán việt: khổng
フ丨一フ
4
HSK6

Gợi nhớ

Em bé () chui qua khoảng trống cong (), lỗ nhỏ vừa đủ luồn qua, cái lỗ .

Thành phần cấu tạo

kǒng
lỗ, hốc; họ Khổng
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ / họ
Nghĩa:lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Ví dụ (8)
zàiqiángshàngzuānlekǒng
Anh ấy đã khoan một cái lỗ trên tường.
kǒngshìzhōng guó dàiwěi de xiǎngjiājiào jiā
Khổng Tử là nhà tư tưởng và nhà giáo dục vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
zhèshìzhèdàizuìshú demiànkǒng
Đây là khuôn mặt (diện khổng) quen thuộc nhất ở vùng này.
yóu tiān yánr èquánshēndemáokǒngdōuzhāngkāile
Do thời tiết nóng nực, lỗ chân lông toàn thân đều mở ra.
zhèdeguǎn zhì qiānchuāngbǎikǒnggǎi
Chế độ quản lý ở đây thủng trăm chỗ (lỗ hổng đầy rẫy/tan hoang), cần cải cách gấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây