隧道
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 隧道
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đường hầm, hầm chui, hang động.
Ví dụ (8)
火车正在穿过一条长长的隧道。
Tàu hỏa đang đi xuyên qua một đường hầm rất dài.
海底隧道大大缩短了通行时间。
Đường hầm dưới đáy biển đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại.
只要坚持下去,就能看到隧道尽头的光。
Chỉ cần kiên trì tiếp tục, sẽ có thể nhìn thấy ánh sáng nơi cuối đường hầm.
这是一条刚刚贯通的公路隧道。
Đây là một đường hầm đường bộ vừa mới được thông xe.
仿佛穿越了时光隧道,回到了童年。
Cứ ngỡ như đi xuyên qua đường hầm thời gian, trở về tuổi thơ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây