Chi tiết từ vựng

隧道 【suìdào】

heart
(Phân tích từ 隧道)
Nghĩa từ: Đường hầm
Hán việt: đáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
suìdào
隧道
fēicháng
非常
cháng
长。
This tunnel is very long.
Đường hầm này rất dài.
wǒmen
我们
tōngguò
通过
suìdào
隧道
dàodá
到达
le
lìngyībiān
另一边。
We went through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm để đến bên kia.
suìdào
隧道
hěn
àn
暗,
wǒmen
我们
xūyào
需要
kāidēng
开灯。
It’s very dark in the tunnel, we need to turn on the lights.
Trong đường hầm rất tối, chúng tôi cần phải bật đèn.
Bình luận