Chi tiết từ vựng

【dào】

heart
Nghĩa từ: Con đường, lối, câu hỏi
Hán việt: đáo
Lượng từ: 条, 股
Hình ảnh:
道
Nét bút: 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
Tổng số nét: 12
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Lượng từ
Từ ghép:

zhīdào

Biết, biết rõ

nándào

Lẽ nào

dàodé

Đạo đức

dàolù

Đường

chēdào

Làn đường

suìdào

Đường hầm

dàdào

Đại lộ

dìdào

Chính cống, thật thà

wèidào

Mùi vị, hương vị

dàoqiàn

Xin lỗi

dàolǐ

Lý do, nguyên tắc

Ví dụ:

zhīdào
zuìjìn
最近
de
yínháng
银行
zài
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the nearest bank is?
Bạn biết ngân hàng gần nhất ở đâu không?
qǐngwèn
请问,
nín
zhīdào
zhège
这个
dìfāng
地方
zěnme
怎么
zǒuma
走吗?
Excuse me, do you know how to get to this place?
Xin hỏi, bạn biết cách đi đến nơi này không?
zhīdào
yīnggāi
应该
wèn
lǎoshī
老师。
I don't know, you should ask the teacher.
Tôi không biết, bạn nên hỏi giáo viên.
wǒxìng
我姓
wáng
王,
zhīdào
nín
guìxìng
贵姓?
My surname is Wang, may I ask for your surname?
Tôi họ Vương, không biết bạn họ gì?
zhīdào
zhège
这个
hànzì
汉字
de
yìsī
意思
ma
吗?
:
:
Do you know the meaning of this Chinese character?
Bạn biết ý nghĩa của chữ Hán này không?
shuí
zhīdào
dáàn
答案?
Who knows the answer?
Ai biết câu trả lời?
zhīdào
túshūguǎn
图书馆
de
kāifàng
开放
shíjiān
时间
ma
?
?
Do you know the library's opening hours?
Bạn biết giờ mở cửa của thư viện không?
zhīdào
le
I know.
tôi biết rồi
zhīdào
dáàn
答案
She doesn't know the answer either.
Cô ấy cũng không biết câu trả lời.
zhège
这个
hóng
píngguǒ
苹果
wèidào
hěntián
很甜。
This red apple tastes very sweet.
Quả táo đỏ này rất ngọt.
xǐhuān
喜欢
zhōngyào
中药
de
wèidào
I don't like the taste of Chinese herbal medicine.
Mình không thích mùi vị của thuốc Đông y.
xiāngshuǐ
香水
wèidào
tài
nóng
le
了。
The perfume scent is too strong.
Mùi nước hoa quá nồng.
xǐhuān
喜欢
nàge
那个
xiāngshuǐ
香水
de
wèidào
She doesn't like the scent of that perfume.
Cô ấy không thích mùi nước hoa đó.
zhè
dàocài
yǒudiǎner
有点儿
辣。
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
tāquán
他全
zhīdào
zhèjiàn
这件
shì
事。
He is completely unaware of this matter.
Anh ấy hoàn toàn không biết chuyện này.
zhīdào
zěnme
怎么
zuò
做。
I don't know how to do it.
Tôi không biết làm thế nào.
zhīdào
nǎlǐ
哪里
yǒu
mài
piányí
便宜
de
diànnǎo
电脑
ma
吗?
Do you know where to buy cheap computers?
Bạn biết chỗ nào bán máy tính giá rẻ không?
dāngrán
当然
zhīdào
zhèjiàn
这件
shì
事。
He certainly knows about this.
Anh ấy đương nhiên biết chuyện này.
xiǎng
shìchī
试吃
zhè
dàocài
菜。
I want to taste this dish.
Tôi muốn thử món ăn này.
zhèjiàn
这件
shì
jiù
zhīdào
I don't know about this matter.
Chuyện này thì tôi không biết.
yīdìng
一定
zhīdào
dáàn
答案。
He surely knows the answer.
Anh ấy chắc chắn biết câu trả lời.
zhīdào
wèishénme
为什么
jīntiān
今天
xīnqíng
心情
zhème
这么
chà
差。
I don't know why his mood is so bad today.
Tôi không biết tại sao hôm nay anh ấy tâm trạng lại tệ như vậy.
láojià
劳驾,
zhīdào
zhèshì
这是
shénme
什么
ma
吗?
Excuse me, do you know what this is?
Xin làm phiền, bạn biết đây là gì không?
láojià
劳驾,
zhīdào
zěnme
怎么
huǒchēzhàn
火车站
ma
吗?
Excuse me, do you know the way to the train station?
Làm phiền, bạn biết đường đến ga tàu không?
cóng
de
yǎnshén
眼神,
zhīdào
hěn
shāngxīn
伤心
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
bàomíng
报名
jiéshù
结束
hòu
cái
zhīdào
I only found out after the registration ended.
Tôi chỉ biết sau khi đăng ký kết thúc.
zǎoyǐ
早已
zhīdào
zhège
这个
xiāoxī
消息。
She knew the news early on.
Cô ấy đã biết tin này từ sớm.
zǎo
zhīdào
jiéguǒ
结果,
jiù
dānxīn
担心
le
了。
If I had known the result earlier, I wouldn't have worried.
Nếu biết kết quả sớm, tôi đã không lo lắng.
duì
le
了,
zhīdào
zhège
这个
xiāoxī
消息
ma
吗?
Oh right, do you know about this news?
À, bạn biết tin này chưa?
zhīdào
rúhé
如何
kāijī
开机。
She doesn't know how to turn it on.
Cô ấy không biết cách bật máy.
Bình luận