dào
câu (lượng từ cho câu hỏi, mệnh lệnh)
Hán việt: đáo
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
12
条, 股
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Bước đi () theo cái đầu () dẫn lối, con đường dẫn đến tri thức, từng câu hỏi dẫn ta đi tìm đáp án.

Thành phần cấu tạo

dào
câu (lượng từ cho câu hỏi, mệnh lệnh)
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:đạo, con, cái, tia, món (lượng từ dùng cho: sông ngòi, tia sáng, cửa, tường, câu hỏi, món ăn, mệnh lệnh...).
Ví dụ (8)
zhèdàotàinánliǎobúhuìzuò
Câu hỏi (bài toán) này khó quá, tôi không biết làm.
tiānshàngchūxiànliǎoyídàocǎihóng
Trên trời xuất hiện một dải cầu vồng.
zhèshìjīntiānwǎnshàngdezuìhòuyídàocài
Đây là món ăn cuối cùng của buổi tối hôm nay.
qiángshàngyǒuyídàolièfèng
Trên tường có một vết nứt.
wǒmenyàokuàguòzhèdàoménkǎn
Chúng ta phải bước qua cái ngưỡng cửa này.
2
noun / verb
Nghĩa:đường, đạo lý, phương pháp / nói (văn viết: shuōdào).
Ví dụ (5)
wǒmenyàozhīdàoqízhōngdedàolǐ
Chúng ta cần biết đạo lý (lý lẽ) trong đó.
zhètiáojiēdàohěnkuān
Con đường phố này rất rộng.
suīránhěnnándànnéngxiǎngchūjiějuézhīdào
Tuy rất khó, nhưng anh ấy có thể nghĩ ra phương pháp giải quyết.
xiàozheshuōdàoméiguānxì
Anh ấy cười và nói rằng: "Không sao đâu".
zhìtóngdàohé
Chí đồng đạo hợp (Cùng chung chí hướng và con đường).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI