Chi tiết từ vựng

番茄酱 【fānqié jiàng】

heart
(Phân tích từ 番茄酱)
Nghĩa từ: Tương cà
Hán việt: ba
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
zhàshǔtiáo
炸薯条
shàngjiā
上加
fānqiéjiàng
番茄酱
I like to add ketchup on fried potatoes.
Tôi thích cho ketchup lên khoai tây chiên.
hànbǎo
汉堡
lǐmiàn
里面
méiyǒu
没有
fānqiéjiàng
番茄酱
gǎnjué
感觉
shǎo
le
diǎn
shénme
什么。
It feels like something is missing when there's no ketchup in the burger.
Cảm giác thiếu thứ gì đó khi trong bánh hamburger không có ketchup.
néng
dìgěi
递给
fānqiéjiàng
番茄酱
ma
吗?
Can you pass me the ketchup?
Bạn có thể đưa tôi ketchup được không?
Bình luận