Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 芥末
HSK1
芥末
jièmò
Mù tạt
Hán việt:
mạt
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 芥末
末
【mò】
Cuối
芥
【jiè】
Cây mù tạt, cải bẹ, việc vặt vãnh
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 芥末
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Mù tạt
Ví dụ (3)
rè
热
gǒu
狗
shang
上
fàng
放
le
了
jiè
芥
mò
末
。
Trên hotdog có cho
mù tạt
.
jiè
芥
mò
末
de
的
wèi
dào
味
道
hěn
很
chōng
冲
。
Mù tạt
có vị rất hăng.
tā
他
zhǐ
yào
只
要
yì
一
diǎn
点
jiè
芥
mò
末
。
Anh ấy chỉ cần một ít
mù tạt
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây