Chi tiết từ vựng

芥末 【jièmò】

heart
(Phân tích từ 芥末)
Nghĩa từ: Mù tạt
Hán việt: mạt
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chītàiduō
吃太多
jièmo
芥末
I don't like eating too much mustard.
Tôi không thích ăn quá nhiều mù tạt.
zhèdào
这道
shòusī
寿司
shàngmiàn
上面
yǒu
yīdiǎn
一点
jièmo
芥末
There is a bit of mustard on this sushi.
Món sushi này có một ít mù tạt ở trên.
kěyǐ
可以
gěi
yīxiē
一些
jièmo
芥末
ma
吗?
Can you give me some mustard?
Bạn có thể cho tôi một ít mù tạt được không?
Bình luận