Hán Việt:MẠT••Loại từ:Danh từ
5 nét
一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+一Nét ngang dài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
末
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)

一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:Cuối
ENTiếng Anh:End / Tip; powder; minor.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个周末你有空吗?
Cuối tuần này bạn rảnh không?
Are you free this weekend?
#2
下周我们要参加期末考试。
Tuần sau chúng tôi sẽ tham gia kỳ thi cuối kỳ.
We have our final exams next week.
#3
他通常在月末发工资。
Anh ấy thường được trả lương vào cuối tháng.
He usually gets paid at the end of the month.
#4
我错过了昨晚的末班车。
Tôi đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng vào tối qua.
I missed the last bus last night.
#5
岁末年初,大家都非常忙碌。
Vào dịp cuối năm đầu năm mới, mọi người đều rất bận rộn.
At the turn of the year, everyone is very busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây