Cuối
Hán việt: mạt
一一丨ノ丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () có nét ngang dài ở trên là ngọn cây, phần cuối cùng xa nhất, cuối .

Thành phần cấu tạo

Cuối
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Cuối
Ví dụ (5)
zhè gezhōu yǒukòngma
Cuối tuần này bạn rảnh không?
xiàzhōu menyàocān jiākǎo shì
Tuần sau chúng tôi sẽ tham gia kỳ thi cuối kỳ.
tōng chángzàiyuègōng
Anh ấy thường được trả lương vào cuối tháng.
cuòguòlezuówǎndebānchē
Tôi đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng vào tối qua.
suìniánchū jiādōufēi chángmáng
Vào dịp cuối năm đầu năm mới, mọi người đều rất bận rộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây