Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
mò
HSK 2
Cuối
Hán Việt:MẠT••Loại từ:Danh từ
5 nét
一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+一Nét ngang dài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

末
mò
Cuối
木
Bộ Mộcmù
Cây (phần chính)
Bộ Mộc
一
Nét ngang dàiyī
Ngọn cây (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:Cuối
ENTiếng Anh:End / Tip; powder; minor.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个zhōumò周末nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Cuối tuần này bạn rảnh không?
Are you free this weekend?
#2
xiàzhōu下周wǒmen我们yào要cānjiā参加qīmò期末kǎoshì考试。
Tuần sau chúng tôi sẽ tham gia kỳ thi cuối kỳ.
We have our final exams next week.
#3
tā他tōngcháng通常zài在yuèmò月末fā发gōngzī工资。
Anh ấy thường được trả lương vào cuối tháng.
He usually gets paid at the end of the month.
#4
wǒ我cuòguò错过le了zuówǎn昨晚de的mòbānchē末班车。
Tôi đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng vào tối qua.
I missed the last bus last night.
#5
suìmò岁末niánchū年初,dàjiā大家dōu都fēicháng非常mánglù忙碌。
Vào dịp cuối năm đầu năm mới, mọi người đều rất bận rộn.
At the turn of the year, everyone is very busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây