Chi tiết từ vựng
元旦 【yuándàn】


(Phân tích từ 元旦)
Nghĩa từ: Tân niên
Hán việt: nguyên đán
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
元旦
那天,
我们
都
有
一天
的
假期。
On New Year's Day, we all have a day off.
Vào ngày đầu năm mới, chúng tôi đều có một ngày nghỉ.
许多
人
选择
在
元旦
期间
出去
旅行。
Many people choose to travel during the New Year's Day period.
Nhiều người chọn đi du lịch vào dịp đầu năm mới.
元旦
是
每年
的
1
月
1
日,
标志
着
新
的
一年
的
开始。
New Year's Day is January 1st each year, marking the start of a new year.
Ngày đầu năm mới là ngày mùng 1 tháng 1 hàng năm, đánh dấu sự bắt đầu của một năm mới.
Bình luận