元旦
yuándàn
Tân niên
Hán việt: nguyên đán
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tết Dương lịch, ngày mồng 1 tháng 1 dương lịch.
Ví dụ (8)
yuándàn元旦shìgōnglìdeyīyuè
Tết Dương lịch là ngày 1 tháng 1 theo công lịch.
zhùdàjiāyuándàn元旦kuàilè
Chúc mọi người Tết Dương lịch vui vẻ!
yuándàn元旦jiàqīnǐmendǎsuànnǎérwán
Kỳ nghỉ Tết Dương lịch các bạn định đi đâu chơi?
xuéxiàojiāngjǔbànyuándàn元旦wǎnhuì
Trường học sẽ tổ chức dạ hội mừng Tết Dương lịch.
bǐqǐchūnjiézhōngguórénduìyuándàn元旦dezhòngshìchéngdùyàoyìxiē
So với Tết Âm lịch, mức độ coi trọng của người Trung Quốc đối với Tết Dương lịch thấp hơn một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI