Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
元
yuán
đồng (tiền tệ), nguyên, đầu tiên, cơ bản.
Hán Việt:NGUYÊN•Số nét:4 nét•Bộ thủ:二 Nhị•Loại từ:danh từ / lượng từ
一一ノフ
4 nét
HSK 2
danh từ / lượng từ

Gợi nhớ nhanh

Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元).

Thành phần cấu tạo

元
yuán
đầu tiên, chính, đồng yuan
二
Bộ Nhịèr
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Chân người (phía dưới)
Bộ Nhân (chân)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:đồng (tiền tệ), nguyên, đầu tiên, cơ bản.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这běn本shū书yígòng一共sānshí三十yuán元。
Cuốn sách này tổng cộng 30 đồng (tệ).
This book costs thirty yuan in total.
#2
yuándàn元旦shì是xīnnián新年de的dìyī第一tiān天。
Tết Dương lịch là ngày đầu tiên của năm mới.
New Year's Day is the first day of the new year.
#3
yǎngqì氧气shì是yì一zhǒng种zhòngyào重要de的huàxuéyuánsù化学元素。
Oxy là một nguyên tố hóa học quan trọng.
Oxygen is an important chemical element.
#4
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的yuánlǎo元老。
Ông ấy là nguyên lão (người kỳ cựu) của công ty này.
He is one of the founding members of this company.
#5
gōngyuán公元èr二 〇èr二sìnián四年shì是lóng龙nián年。
Công nguyên năm 2024 là năm Thìn.
The year 2024 AD is the Year of the Dragon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây