yuán
đầu tiên, chính, đồng yuan
Hán việt: nguyên
一一ノフ
4
HSK1

Gợi nhớ

Người () đứng trên hai nấc () cao nhất, vị trí đầu tiên gốc rễ của mọi thứ, đầu tiên , nguyên.

Thành phần cấu tạo

yuán
đầu tiên, chính, đồng yuan
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / measure word
Nghĩa:đồng (tiền tệ), nguyên, đầu tiên, cơ bản.
Ví dụ (8)
zhèběnshūyígòngsānshíyuán
Cuốn sách này tổng cộng 30 đồng (tệ).
yuándànshìxīnniándedìyītiān
Tết Dương lịch là ngày đầu tiên của năm mới.
yǎngqìshìyìzhǒngzhòngyàodehuàxuéyuánsù
Oxy là một nguyên tố hóa học quan trọng.
shìzhèjiāgōngsīdeyuánlǎo
Ông ấy là nguyên lão (người kỳ cựu) của công ty này.
gōngyuánèrlíngèrniánshìlóngnián
Công nguyên năm 2024 là năm Thìn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI