Chi tiết từ vựng

懒惰 【lǎnduò】

heart
(Phân tích từ 懒惰)
Nghĩa từ: Lười biếng
Hán việt: lãn
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

hěn
cōngmíng
聪明,
dànshì
但是
hěn
lǎnduò
懒惰
She is very smart, but she is lazy.
Cô ấy rất thông minh, nhưng rất lười biếng.
hěn
cōngmíng
聪明,
ránér
然而
hěn
lǎnduò
懒惰
He is very smart, however, he is very lazy.
Anh ấy rất thông minh, tuy nhiên lại rất lười biếng.
Bình luận