Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
很
聪明,
但是
很
懒惰。
She is very smart, but she is lazy.
Cô ấy rất thông minh, nhưng rất lười biếng.
他
很
聪明,
然而
很
懒惰。
He is very smart, however, he is very lazy.
Anh ấy rất thông minh, tuy nhiên lại rất lười biếng.
Bình luận