Chi tiết từ vựng

替补 【tìbǔ】

heart
(Phân tích từ 替补)
Nghĩa từ: Cầu thủ dự bị
Hán việt: thế bổ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
wǒmen
我们
duì
de
tìbǔduìyuán
替补队员。
He is our team's substitute.
Anh ấy là thành viên dự bị trong đội của chúng tôi.
rúguǒ
如果
lèi
le
了,
kěyǐ
可以
tìbǔ
替补
shàngchǎng
上场。
If you're tired, I can substitute for you.
Nếu bạn mệt, tôi có thể thế chỗ bạn vào sân.
jiàoliàn
教练
juédìng
决定
ràng
yígè
一个
tìbǔ
替补
qiúyuán
球员
kāishǐ
开始
dìèrjié
第二节
bǐsài
比赛。
The coach decided to start a substitute player for the second half of the game.
Huấn luyện viên quyết định để một cầu thủ dự bị bắt đầu hiệp hai của trận đấu.
Bình luận