Gợi nhớ
Hai người (夫夫) luân phiên nói (曰), người này thay 替 người kia, hết ca này đến ca kia.
Thành phần cấu tạo
替
thay, thay cho, hộ
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
preposition / verb
Nghĩa:thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
Ví dụ (8)
你能替我开一下门吗?
Bạn có thể mở cửa hộ (giùm) tôi một chút được không?
今天我替你去开会。
Hôm nay tôi sẽ đi họp thay bạn.
别替我担心,我很好。
Đừng lo lắng cho tôi (thay tôi), tôi rất ổn.
老师生病了,谁来替他的课?
Thầy giáo ốm rồi, ai sẽ dạy thay tiết của thầy ấy?
请替我向你父母问好。
Xin hãy thay mặt tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây