Hán Việt:THẾ••Loại từ:Giới từ
12 nét
一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
夫夫Hai chữ Phu+曰Viết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
替
thay, thay cho, hộ
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

替
thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Giới từ / động từ
VINghĩa:thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
ENTiếng Anh:For / On behalf of / To replace.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你能替我开一下门吗?
Bạn có thể mở cửa hộ (giùm) tôi một chút được không?
Could you open the door for me?
#2
今天我替你去开会。
Hôm nay tôi sẽ đi họp thay bạn.
I'll attend the meeting for you today.
#3
别替我担心,我很好。
Đừng lo lắng cho tôi (thay tôi), tôi rất ổn.
Don't worry about me for me; I'm fine.
#4
老师生病了,谁来替他的课?
Thầy giáo ốm rồi, ai sẽ dạy thay tiết của thầy ấy?
The teacher is sick—who will substitute for his class?
#5
请替我向你父母问好。
Xin hãy thay mặt tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
Please give my regards to your parents for me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây