Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
tì
HSK 3
thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
Hán Việt:THẾ••Loại từ:Giới từ
12 nét
一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
夫夫Hai chữ Phu+曰Viết

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

替
tì
thay, thay cho, hộ
夫夫
Hai chữ Phufū fū
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viếtyuē
Nói, phát biểu (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ / động từ
VINghĩa:thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
ENTiếng Anh:For / On behalf of / To replace.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你néng能tì替wǒ我kāi开yíxià一下mén门ma吗?
Bạn có thể mở cửa hộ (giùm) tôi một chút được không?
Could you open the door for me?
#2
jīntiān今天wǒ我tì替nǐ你qù去kāihuì开会。
Hôm nay tôi sẽ đi họp thay bạn.
I'll attend the meeting for you today.
#3
bié别tì替wǒ我dānxīn担心,wǒ我hěn很hǎo好。
Đừng lo lắng cho tôi (thay tôi), tôi rất ổn.
Don't worry about me for me; I'm fine.
#4
lǎoshī老师shēngbìng生病le了,shéi谁lái来tì替tā他de的kè课?
Thầy giáo ốm rồi, ai sẽ dạy thay tiết của thầy ấy?
The teacher is sick—who will substitute for his class?
#5
qǐng请tì替wǒ我xiàng向nǐ你fùmǔ父母wènhǎo问好。
Xin hãy thay mặt tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
Please give my regards to your parents for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây