thay, thay cho, hộ
Hán việt: thế
一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
12
HSK 3
Giới từ

Gợi nhớ

Hai người (夫夫) luân phiên nói (), người này thay người kia, hết ca này đến ca kia.

Thành phần cấu tạo

thay, thay cho, hộ
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
preposition / verb
Nghĩa:thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
Ví dụ (8)
néngkāiyíxiàménma
Bạn có thể mở cửa hộ (giùm) tôi một chút được không?
jīntiānkāihuì
Hôm nay tôi sẽ đi họp thay bạn.
biédānxīnhěnhǎo
Đừng lo lắng cho tôi (thay tôi), tôi rất ổn.
lǎoshīshēngbìngliǎoshuíláide
Thầy giáo ốm rồi, ai sẽ dạy thay tiết của thầy ấy?
qǐngxiàngfùmǔwènhǎo
Xin hãy thay mặt tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI