乒乓球
个
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 乒乓球
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bóng bàn, môn bóng bàn.
Ví dụ (8)
你会打乒乓球吗?
Bạn biết chơi bóng bàn không?
中国队在乒乓球比赛中得了冠军。
Đội tuyển Trung Quốc đã giành vô địch trong giải đấu bóng bàn.
我和朋友经常去体育馆打乒乓球。
Tôi và bạn thường xuyên đến nhà thi đấu chơi bóng bàn.
这副乒乓球拍送给你。
Cặp vợt bóng bàn này tặng cho bạn.
乒乓球是中国的国球。
Bóng bàn là môn thể thao quốc gia của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây