Chi tiết từ vựng

乒乓球 【pīngpāng qiú】

heart
(Phân tích từ 乒乓球)
Nghĩa từ: Bóng bàn
Hán việt: cầu
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
dǎpīngpāngqiú
乒乓球
I like to play table tennis.
Tôi thích chơi bóng bàn.
pīngpāngqiú
乒乓球
shì
zài
shìnèi
室内
jìnxíng
进行
de
yùndòng
运动。
Table tennis is an indoor sport.
Bóng bàn là một môn thể thao chơi trong nhà.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
yǒu
pīngpāngqiú
乒乓球
jùlèbù
俱乐部。
Our school has a table tennis club.
Trường của chúng tôi có câu lạc bộ bóng bàn.
Bình luận