qiú
bóng, quả bóng
Hán việt: cầu
一一丨一一丨丶一ノ丶丶
11
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc () tròn trịa được mọi người giành giật cầu () lấy, vật tròn dùng trong thể thao là quả bóng .

Thành phần cấu tạo

qiú
bóng, quả bóng
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quả bóng, hình cầu, trái đất (địa cầu).
Ví dụ (8)
dìqiúshìyuánde
Trái Đất là hình tròn.
qiúchuángěi
Chuyền bóng cho tôi!
zhèháizixǐhuanwánqìqiú
Đứa bé này thích chơi bóng bay.
hǎoqiújìnqiúliǎo
Bóng hay lắm! Vào rồi (Ghi bàn rồi)!
yuèqiúràozhedìqiúzhuǎn
Mặt Trăng xoay quanh Trái Đất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI