薯条
shǔtiáo
Khoai tây chiên
Hán việt: thiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoai tây chiên
Ví dụ (3)
hànbǎobāopáng biānyǒufènshǔtiáo
Bên cạnh hamburger có một phần khoai tây chiên.
shǔtiáoyàochènchīcáihǎo chī
Khoai tây chiên phải ăn nóng mới ngon.
gěihái zimǎileshǔtiáo
Cô ấy mua khoai tây chiên cho con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây