yíng
thắng, giành chiến thắng (trái nghĩa với thua).
Hán việt: doanh
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
17
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Muốn thắng phải có đủ: chấp nhận mất mát (), biết nói (), có sức khỏe (), có tiền (), và kiên trì (). Thiếu một thứ thì khó thắng.

Thành phần cấu tạo

yíng
thắng, chiến thắng
Vong
Mất (trên cùng)
Bộ Khẩu
Miệng
Bộ Nguyệt
Thịt, sức lực
Bộ Bối
Tiền bạc
Phàm
Phàm trần

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thắng, giành chiến thắng (trái nghĩa với thua).
Ví dụ (10)
menzhōng yínglezhèchǎng sài
Cuối cùng chúng tôi đã thắng trận đấu này.
zhèshéiyíngle
Lần này ai thắng vậy?
zhōng guóduìyíngleměiguóduì
Đội Trung Quốc đã thắng đội Mỹ.
zuó tiānpáiyínglehěnduōqián
Hôm qua anh ấy đánh bài thắng được rất nhiều tiền.
yàoxiǎngyíngjiù
Muốn thắng thì bắt buộc phải nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây