赢得
yíngdé
giành chiến thắng
Hán việt: doanh đắc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giành chiến thắng
Ví dụ (3)
yíngle sài
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
gōng yíngle dexìnr èn
Công ty đã giành được niềm tin của khách hàng.
yòng yíng jiāzūn zhòng
Cô ấy dùng nỗ lực để giành được sự tôn trọng của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây