Chi tiết từ vựng
勺子 【sháozǐ】


(Phân tích từ 勺子)
Nghĩa từ: Thìa
Hán việt: tí
Lượng từ:
把
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
把
勺子
A spoon
Cái thìa
他用
勺子
搅
了
搅
咖啡。
He stirred the coffee with a spoon.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
Bình luận