Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
勺子
sháozi
cái thìa, cái muỗng, cái muôi.
Hán việt: tí
把
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái thìa, cái muỗng, cái muôi.
Ví dụ (8)
qǐng请gěi给wǒ我yī一bǎ把sháo zi勺子。
Làm ơn cho tôi một cái thìa.
xī西fāng方rén人xí guàn习惯yòng用sháo zi勺子hē喝tāng汤。
Người phương Tây có thói quen dùng thìa để uống súp.
zhè gè这个sháo zi勺子shì是sù塑liào料zuò做de的。
Cái thìa này làm bằng nhựa.
tā他bù不xiǎo xīn小心bǎ把sháo zi勺子diào掉zài在dì地shang上le了。
Anh ấy không cẩn thận làm rơi cái thìa xuống đất rồi.
bǎo宝bao宝xué学huì会yòng用sháo zi勺子chī吃fàn饭le了。
Em bé đã học được cách dùng thìa ăn cơm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây