Chi tiết từ vựng
筛子 【shāizǐ】


(Phân tích từ 筛子)
Nghĩa từ: Cái rây
Hán việt: tí
Lượng từ:
面
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
奶奶
用
筛子
筛
面粉。
Grandma used a sieve to sift the flour.
Bà nội sử dụng cái sàng để sàng bột mì.
这个
筛子
太粗
了,
不能
筛
这种
细粉。
This sieve is too coarse to sift this fine powder.
Cái sàng này quá thô, không thể sàng loại bột mịn này.
你
可以
借
我
那个
筛子
吗?
我
需要
筛糖。
Can you lend me that sieve? I need to sift the sugar.
Bạn có thể cho tôi mượn cái sàng đó được không? Tôi cần sàng đường.
Bình luận