Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 筛子
HSK1
筛子
shāizǐ
Cái rây
Hán việt:
tí
Lượng từ:
面
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 筛子
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
筛
【shāi】
sàng lọc, sàng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 筛子
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cái rây
Ví dụ (3)
tā
她
yòng
用
shāi
筛
zǐ
子
shāi
筛
miàn
面
fěn
粉
。
Cô ấy dùng rây để rây bột mì.
zhè
ge
这
个
shāi
筛
zǐ
子
kǒng
孔
hěn
很
xì
细
。
Cái rây
này có lỗ rất nhỏ.
shāi
筛
zǐ
子
yòng
用
wán
完
yǐ
以
hòu
后
yào
要
xǐ
洗
gān
jìng
干
净
。
Cái rây
dùng xong phải rửa sạch.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây