筛子
shāizǐ
Cái rây
Hán việt:
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái rây
Ví dụ (3)
yòngshāishāimiànfěn
Cô ấy dùng rây để rây bột mì.
zhè geshāikǒnghěn
Cái rây này có lỗ rất nhỏ.
shāiyòngwánhòuyàogān jìng
Cái rây dùng xong phải rửa sạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây