Chi tiết từ vựng
大蒜 【dàsuàn】


(Phân tích từ 大蒜)
Nghĩa từ: Tỏi
Hán việt: thái
Lượng từ:
瓣, 头
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
道菜
需要
加
一些
大蒜
来
增香。
This dish needs some garlic to enhance its aroma.
Món này cần thêm một ít tỏi để tăng hương vị.
我
忘记
买
大蒜
了。
I forgot to buy garlic.
Tôi quên mua tỏi rồi.
大蒜
不仅
可以
用来
烹饪,
还有
很多
药用价值。
Garlic is not only used for cooking but also has many medicinal values.
Tỏi không chỉ được dùng để nấu ăn, mà còn có nhiều giá trị dược liệu.
Bình luận