to, lớn, rộng
Hán việt: thái
一ノ丶
3
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình một người () đứng dang rộng hai tay ra hai bên chiếm hết không gian, dang tay rộng hết cỡ nghĩa là lớn .

Thành phần cấu tạo

to, lớn, rộng
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
Ví dụ (7)
zhègefángzihěn
Căn nhà này rất to.
xiàtàiliǎo
Mưa rơi to quá (lớn quá).
zhèshìwèntí
Đây là một vấn đề lớn.
zhōngguóshìdàguó
Trung Quốc là một nước lớn.
deyǎnjīnghěn
Mắt của anh ấy rất to.
2
adjective (age)
Nghĩa:lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).
Ví dụ (6)
duōdàliǎo
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
liǎngsuì
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
zhèshìdàgē
Đây là anh cả của tôi.
děngzhǎngdàliǎoyàodāngyīshēng
Đợi khi tôi lớn lên, tôi muốn làm bác sĩ.
dàbó
Bác cả (anh lớn của bố).
3
Phó từ
Nghĩa:đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).
Ví dụ (5)
dàchīyìjīng
Kinh ngạc vô cùng (giật mình thảng thốt).
dàyǒuxīwàng
Tràn trề hy vọng (có hy vọng lớn).
dàshīsuǒwàng
Thất vọng tràn trề.
tiāndàliàngliǎo
Trời đã sáng rõ rồi.
chūshǒu
Đánh nhau to / Ra tay đánh nhau dữ dội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI