香槟
xiāngbīn
Sâm-panh
Hán việt: hương
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

bēi

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ uống đựng trong cốc, ly.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 杯 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sâm-panh
Ví dụ (3)
menyòngxiāngbīnqìng zhùshèng
Họ dùng sâm-panh để chúc mừng chiến thắng.
xiāngbīndàojìnlegāojiǎobēi
Sâm-panh được rót vào ly cao.
zhèpíngxiāngbīnhěnguì
Chai sâm-panh này rất đắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây