khóc.
Hán việt: khốc
丨フ一丨フ一一ノ丶丶
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hai mắt (口口) rưng rưng, nước mắt chảy ra tru lên như chó () tru, tiếng kêu thảm thiết là khóc .

Thành phần cấu tạo

khóc
口口
Hai miệng
Hai mắt (phía trên)
Bộ Khuyển
Con chó, ý chỉ tiếng kêu (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:khóc.
Ví dụ (8)
biéliǎoyíqièdōuhuìhǎode
Đừng khóc nữa, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
tīngdàozhègexiāoxīshāngxīnliǎo
Nghe được tin này, cô ấy đau lòng mà khóc.
háizixiàwāwādàkū
Đứa bé sợ quá khóc oa oa.
shìjīdòngliǎochūláibúshìnánguò
Anh ấy xúc động phát khóc, chứ không phải là buồn.
zhèdiànyǐngtàigǎnrénliǎodōukànliǎo
Bộ phim này cảm động quá, tôi xem mà phát khóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI